Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
リョウ たてがみ
意味
Meaning
mane
Hán Việt: liệp (24n)
1. Râu. Người râu dài gọi là trường liệp 長鬣.
2. Lông cổ (bờm) các giống thú cũng gọi là liệp. Bờm con lợn gọi là cương liệp 剛鬣.
3. Cái vây bên mang cá.

Back Hide Home Draw 鬣