Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ショウ ソウ シュ
意味
Meaning
loose, dishevelled, pore, cavity in overboiled daikon
Hán Việt: tông (18n)
1. Tóc rối bù, tục gọi là bồng tông 蓬鬆.
2. Lỏng lẻo, không được chắc chắn bén sắc gọi là phóng tông 放鬆.

Back Hide Home Draw 鬆