Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ハツ かみ
意味
Meaning
hair
Hán Việt: phát (15n)
1. Tóc. Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xoã tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. Như nói thúc phát thụ thư 束髮受書 búi tóc đi học, kết phát tòng nhung 結髮從戎 búi tóc ra lính, đều nói về thì trai trẻ cả. Ðến lúc già gọi là hoàng phát 黃

Back Hide Home Draw 髮