Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ホウ
意味
Meaning
dimly
Hán Việt: phảng (14n)
1. Phảng phất 髣髴 lờ mờ. Hình như có mà chưa thấy đích thực gọi là phảng phất. Có khi viết là 彷彿.

Back Hide Home Draw 髣