Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ズイ
意味
Meaning
marrow, pith
Hán Việt: tuỷ (23n)
1. Tuỷ, chất mỡ ở trong xương.
2. Chẻ xương cho tuỷ chảy ra.
3. Vật gì ở trong có chất đọng như mỡ đều gọi là tuỷ.
4. Tinh tuỷ, phần tinh hoa của sự vật.

Back Hide Home Draw 髓