Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
コウ もた.れる たが.う よ.る
意味
Meaning
lean on
Hán Việt: kháo, khốc (15n)
1. Nương tựa. Nương tựa vật khác cho vững gọi là kháo, nương tựa người khác gọi là y kháo 依靠. Ta quen đọc là chữ khốc.
2. Sát lại, nhích gần. Như thuyền kháo ngạn 船靠岸 thuyền cập bến.

Back Hide Home Draw 靠