Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ツイ タイ つち
意味
Meaning
hammer, mallet
Hán Việt: chùy (18n)
1. Cái dùi sắt dùng để đập các đồ hay dùng để đánh nhau.
2. Đập, nện. Thông dụng chữ chùy 錘.

Back Hide Home Draw 鎚