Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ヨウ むか.える もと.める
意味
Meaning
go to meet, call
Hán Việt: yêu (17n)
1. Mời, đón. Như yêu thỉnh 邀請 đón mời, yêu khách 邀客 mời khách.
2. Đón cầu, cầu may. Như yêu thưởng 邀賞 đón cầu phần thưởng.

Back Hide Home Draw 邀