Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
キョ あわ.てる あわただ.しい すみやか にわか
意味
Meaning
fear, agitation, confusion, hurry
Hán Việt: cự (17n)
1. Vội vàng. Như cấp cự 急遽 vội vàng, sự gì thốt nhiên đồn đến gọi là cự nhĩ như thử 遽爾如此.
2. Sợ hãi. Như hoàng cự 遑遽 kinh hoàng.
3. Chạy trạm đưa, dùng xe mà đưa tin gọi là truyền 傳

Back Hide Home Draw 遽