Kanji Lookup


音読み
Onyomi
はるか
訓読み
Kunyomi
リョウ
意味
Meaning
distant
Hán Việt: liêu (16n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 15
Âm Nhật: リョウ


1. Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn 遼遠 xa xôi, liêu khoát 遼闊 bát ngát.
2. Nhà Liêu 遼, trước là giống Khiết Đa

Back Hide Home Draw 遼