Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
イ ユイ のこ.す
意味
Meaning
bequeath, leave behind, reserve
Hán Việt: di, dị (16n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 15
Âm Nhật: イ・ ユイ
の・こす

1. Bỏ sót, mất. Vô ý bỏ mất đi gọi là di. Như thập di 拾遺 nhặt nhạnh các cái bỏ sót, bổ di 補遺 bù các cái bỏ só

Back Hide Home Draw 遺