Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
セン えら.ぶ
意味
Meaning
elect, select, choose, prefer
Hán Việt: tuyển, tuyến (16n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 15
Âm Nhật: セン
えら・ぶ・え・る

1. Chọn. Tới trong số nhiều mà kén chọn lấy một số tốt đẹp gọi là tuyển. Như tinh tuyển 精選 chọn kĩ. Ngườ

Back Hide Home Draw 選