Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
セン うつ.る うつ.す みやこがえ
意味
Meaning
transition, move, change
Hán Việt: thiên (16n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 15
Âm Nhật: セン


1. Dời. Dời nhà đi ở chỗ khác gọi là kiều thiên 喬遷. Dời kinh đô đi chỗ khác gọi là thiên đô 遷都.
2. Ðổi quan, quan bị giá

Back Hide Home Draw 遷