Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ジュン
意味
Meaning
abide by, follow, obey, learn
Hán Việt: tuân (16n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 15
Âm Nhật: ジュン・ シュン


1. Lần theo.
2. Noi, tuân theo. Cứ nói theo lẽ phải cùng pháp luật mà là gọi là tuân. Như tuân kỉ 遵紀 tuân theo

Back Hide Home Draw 遵