Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ソウ あ.う あ.わせる
意味
Meaning
encounter, meet, party, association, interview, join
Hán Việt: tao (15n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 14
Âm Nhật: ソウ
あ・う

1. Gặp, vô ý mà gặp nhau gọi là tao. Như tao phùng ý ngoại 遭逢意外 gặp gỡ ý không ngờ tới.
2.

Back Hide Home Draw 遭