Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
テキ かな.う
意味
Meaning
suitable, occasional, rare, qualified, capable
Hán Việt: thích, đích (15n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 14
Âm Nhật: テキ


1. Đi đến. Như thích Tề 適齊 đến nước Tề.
2. Theo. Con gái về nhà chồng gọi là thích nhân 適人.

Back Hide Home Draw 適