Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
イ ちが.う ちが.い ちが.える -ちが.える たが.う たが.える
意味
Meaning
difference, differ
Hán Việt: vi (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 13
Âm Nhật: イ
ちが・う

1. Lìa. Như cửu vi 久違 li biệt đã lâu.
2. Trái. Như vi mệnh 違命 trái mệnh, vi pháp 違法 trái phép. Người hay du di không quả quyết

Back Hide Home Draw 違