Kanji Lookup


音読み
Onyomi
さ じ ど みつ
訓読み
Kunyomi
ドウ トウ みち
意味
Meaning
road-way, street, district, journey, course, moral, teachings
Hán Việt: đạo, đáo (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: ドウ・ トウ
みち

1. Đường cái thẳng.
2. Đạo lí, là một cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấ

Back Hide Home Draw 道