Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
カン コウ いとま ひま
意味
Meaning
leisure
Hán Việt: hoàng (13n)
1. Kíp, gấp. Như hoàng bách 遑迫 vội vàng.
2. Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.

Back Hide Home Draw 遑