Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ヘン あまね.く
意味
Meaning
everywhere, times, widely, generally
Hán Việt: biến (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: ヘン


1. Khắp. Cùng nghĩa với chữ biến 徧. Như độc thư bách biến 讀書百遍 đọc sách trăm lượt. Ðọc suốt từ đầu chí cuối gọi l

Back Hide Home Draw 遍