Kanji Lookup


音読み
Onyomi
あす う
訓読み
Kunyomi
ユウ ユ あそ.ぶ あそ.ばす
意味
Meaning
play
Hán Việt: du (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: ユ・ ユウ
あそ・ぶ

1. Chơi, tới chỗ cảnh đẹp ngắm nghía cho thích gọi là du. Như du sơn 遊山 chơi núi. Du viên 遊園 chơi vườn, v.v. Ði xa cũng gọi là du. Như du họ

Back Hide Home Draw 遊