Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
グウ あ.う
意味
Meaning
interview, treat, entertain, receive, deal with
Hán Việt: ngộ (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: グウ・ グ
あ・う

1. Gặp. Gặp nhau giữa đường gọi là ngộ. Sự gì thốt nhiên gặp phải cũng gọi là ngộ. Như ngộ vũ 遇雨

Back Hide Home Draw 遇