Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
スイ と.げる つい.に
意味
Meaning
consummate, accomplish, attain, commit (suicide)
Hán Việt: toại (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: スイ
と・げる・つい・に

1. Thoả thích. Như toại chí 遂志 thích chí. Bất toại sở nguyện 不遂所願 không được thoả nguyện.

Back Hide Home Draw 遂