Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
トン シュン のが.れる
意味
Meaning
flee, escape, shirk, evade, set free
Hán Việt: độn, tuần (13n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 12
Âm Nhật: トン
のが・れる

1. Trốn, ẩn. Trốn không cho người biết gọi là độn. Như các kẻ thuật sĩ tương truyền có phép độn thổ 遁土

Back Hide Home Draw 遁