Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
フク ヒツ ヒョク ヒキ せま.る むかばき
意味
Meaning
urge, force, imminent, spur on
Hán Việt: bức (13n)
1. Bức bách. Ở vào chỗ hai bên nó đè ép không cựa được nữa gọi là bức. Như thật bức xử thử 實逼處此 ở đây thật là bức bách.
2. Bức hiếp, ăn hiếp. Như cưỡng bức 強逼 cố hiếp. Uy bức 威逼 lấy oai q

Back Hide Home Draw 逼