Kanji Lookup


音読み
Onyomi
あい おう
訓読み
Kunyomi
ホウ あ.う むか.える
意味
Meaning
meeting, tryst, date, rendezvous
Hán Việt: phùng (11n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 10
Âm Nhật: ホウ
あ・う

1. Gặp. Hai bên gặp nhau gọi là phùng.
2. Đón rước. Như Mạnh Tử 孟子 nói Phùng quân chi ác kì tội đại 逢君之惡其最大 đ

Back Hide Home Draw 逢