Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
セイ ゆ.く い.く
意味
Meaning
departed, die
Hán Việt: thệ (11n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 10
Âm Nhật: セイ
ゆ・く

1. Đi không trở lại nữa. Vì thế nên gọi người chết là trường thệ 長逝 hay thệ thế 逝世.
2. Dùng làm tiếng phát ngữ.

Back Hide Home Draw 逝