Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ト みち
意味
Meaning
route, way, road
Hán Việt: đồ (11n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 10
Âm Nhật: ト・ ズ
みち

1. Đường lối. Như quy đồ 歸途 đường về, sĩ đồ 仕途 con đường làm quan. Nguyên là chữ đồ 涂, thông dụng chữ đồ 塗. Cao Bá Quát 高伯适: Cổ lai

Back Hide Home Draw 途