Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
キュウ つれあ.い
意味
Meaning
pair, gather, meet
Hán Việt: cầu (11n)
1. Lứa đôi. Như Kinh Thi 詩經 có câu: Quân tử hảo cầu 君子好逑 đôi tốt của người quân tử, vợ hiền của người quân tử.
2. Tích góp, vơ vét.

Back Hide Home Draw 逑