Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ホ フ のが.れる
意味
Meaning
flee
Hán Việt: bô (11n)
1. Trốn mất. Có tội đi trốn gọi là bô. Chỗ các kẻ có tội ẩn núp gọi là bô đào tẩu 逋逃藪.
2. Còn nợ của nhà nước mà trốn không trả cũng gọi là bô. Như quyên bô 蠲逋 tha cho, không đòi những thuế nợ còn mắc. Trả được sạc

Back Hide Home Draw 逋