Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
セキ シャク あと
意味
Meaning
mark, print, impression
Hán Việt: tích (10n)
1. Dấu vết. Như túc tích 足迹 vết chân.
2. Theo dấu, phàm sự vật gì đã qua rồi mà còn có dấu vết để lại cho người noi đó mà tìm kiếm đều gọi là tích. Như trần tích 陳迹 dấu cũ, có khi viết là 蹟 hay

Back Hide Home Draw 迹