Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
メイ まよ.う
意味
Meaning
astray, be perplexed, in doubt, lost, err, illusion
Hán Việt: mê (10n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 9
Âm Nhật: メイ
まよ・う

1. Lạc. Như mê lộ 迷路 lạc đường.
2. Lầm mê. Dùng thuốc hay dùng thuật làm cho người ta mê mẩn

Back Hide Home Draw 迷