Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ジュツ の.べる
意味
Meaning
mention, state, speak, relate
Hán Việt: thuật (9n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 8
Âm Nhật: ジュツ
の・べる

1. Bày ra, thuật ra. Chép các điều đã nghe từ trước ra gọi là thuật.
2. Noi theo. Như Trung Dung 中庸 Phụ tác chi,

Back Hide Home Draw 述