Kanji Lookup


音読み
Onyomi
すすむ すすみ いたる ゆう
訓読み
Kunyomi
テキ みち みち.びく すす.む いた.る
意味
Meaning
edify, way, path
Hán Việt: địch (9n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 9
Âm Nhật: テキ


1. Tới đến, giẫm. Như địch cát 迪吉 sự tốt lành tới, phúc tới.
2. Dắt dẫn. Như khải địch 啟迪 mở bảo, dắt dẫn lên, dìu dắt.
3. Ðạo

Back Hide Home Draw 迪