Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
カ ケ
意味
Meaning
(used phonetically)
Hán Việt: già, ca (9n)
1. Thích Già 釋迦 Đức Thích Ca là vị tổ sáng lập ra Phật giáo. Cũng đọc là chữ ca.
2. Già Lam 迦監 chùa, nhà của sư ở.
3. Già La 迦羅 tách một cái lòng của người thành trăm phần.

Back Hide Home Draw 迦