Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ケイ ギョウ はるか
意味
Meaning
far, distant
Hán Việt: huýnh (9n)
1. Xa lắc, xa xôi vắng vẻ.
2. Thế đất đột nhiên nổi lên gọi là huýnh. Như tháp thế cô huýnh 塔勢孤迥 thế tháp chót vót đứng một mình.
3. Khác hẳn, thời vật gì khác hẳn mọi thời vật gọi là huýnh nhiên bất

Back Hide Home Draw 迥