Kanji Lookup


音読み
Onyomi
おう おお この
訓読み
Kunyomi
キン コン ちか.い
意味
Meaning
near, early, akin, tantamount
Hán Việt: cận, cấn, kí (8n)
Bộ thủ: 道-首
Số nét: 7
Âm Nhật: キン・ コン
ちか・い

1. Gần, đường đất cách nhau gần gọi là cận, thời gian cách nhau còn ít gọi là cận. Như cận đại 近代 đời gần

Back Hide Home Draw 近