Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ハイ -ばら やから やかい ともがら
意味
Meaning
comrade, fellow, people, companions
Hán Việt: bối (15n)
Bộ thủ: 車
Số nét: 15
Âm Nhật: ハイ
ともがら・やから

1. Bực, lũ, bọn. Như tiền bối 前輩 bực trước, hậu bối 後輩 bọn sau, ngã bối 我輩 lũ chúng ta, nhược bối 若輩 lũ chúng

Back Hide Home Draw 輩