Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ヒ あぶらむし
意味
Meaning
beetle, cockroach
Hán Việt: phỉ, phi (14n)
1. Một thứ sâu ăn lúa.
2. Phỉ liêm 蜚鐮 con gián, một thứ sâu bay hay ở bếp, chạm đến thì toả hơi thối ra tục gọi là chương lang 蟑螂.
3. Một âm là phi. Cùng nghĩa với chữ phi 飛.

Back Hide Home Draw 蜚