Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ホウ ブ よもぎ
意味
Meaning
sagebrush, wormwood, mugwort
Hán Việt: bồng (15n)
1. Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng 飛蓬.
2. Rối bong. Như bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa.
3. Lều tranh. Như tất môn bồng hộ 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ,

Back Hide Home Draw 蓬