Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ヒ うす.い
意味
Meaning
thin, inferior
Hán Việt: phỉ, phi (12n)
1. Rau phỉ, củ cải.
2. Ít, mọn, sơ sài. Như phỉ ẩm thực 菲飲食 ăn uống sơ sài. Tặng đồ gì cho người nói nhún là phỉ kính 菲敬 kính dâng lễ mọn.
3. Một âm là phi. Như phương phi thời tiết 芳菲時節 thời ti

Back Hide Home Draw 菲