Kanji Lookup


音読み
Onyomi
ぬい
訓読み
Kunyomi
ホウ ぬ.う
意味
Meaning
sew, stitch, embroider
Hán Việt: phùng, phúng (17n)
Bộ thủ: 糸
Số nét: 16
Âm Nhật: ホウ
ぬ・う

1. May áo. Mạnh Giao 孟郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy. Thù

Back Hide Home Draw 縫