Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ホウ とま
意味
Meaning
woven rush awning
Hán Việt: bồng (17n)
1. Mái giắt lá. Ðan phên giắt lá để che mui thuyền gọi là bồng. Nguyễn Du 阮攸: Ỷ bồng thiên lí vọng 倚篷千里望 dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm. Tục gọi bồng là cái buồm thuyền, như trương bồng 張篷 dương bu

Back Hide Home Draw 篷