Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
スイ ひうち ひきり のろし
意味
Meaning
signal fire
Hán Việt: toại (17n)
1. Ðồ lấy lửa của đời xưa, cái dùng để lấy lửa ở mặt trời gọi là kim toại 金燧, cái dùng lấy lửa ở cây gọi là mộc toại 木燧.
2. Có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại 烽燧.
3. Bó đuốc.

Back Hide Home Draw 燧