Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ロウ も.る も.れる も.らす
意味
Meaning
leak, escape, time
Hán Việt: lậu (14n)
Bộ thủ: 水
Số nét: 14
Âm Nhật: ロウ
も・る・も・れる・も・らす

1. Thấm ra, nhỏ ra, rỉ.
2. Tiết lậu, để sự bí mật cho bên ngoài biết gọi là lậu.
3. Khắc lậu, ngày xưa dùng cái g

Back Hide Home Draw 漏