Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
ヒ かな.しい かな.しむ
意味
Meaning
jail cell, grieve, sad, deplore, regret
Hán Việt: bi (12n)
Bộ thủ: 心
Số nét: 12
Âm Nhật: ヒ
かな・しい

1. Ðau, khóc không có nước mắt gọi là bi.
2. Thương xót, đạo Phật lấy từ bi làm tôn chỉ, nghĩa là thương x

Back Hide Home Draw 悲