Kanji Lookup


音読み
Onyomi
みち
訓読み
Kunyomi
ドウ みちび.く
意味
Meaning
guidance, leading, conduct, usher
Hán Việt: đạo (16n)
Bộ thủ: 寸
Số nét: 15
Âm Nhật: ドウ
みちび・く

1. Dẫn đưa, đi trước đường gọi là tiền đạo 前導.
2. Chỉ dẫn, như khai đạo 開導 mở lối, huấn đạo 訓導 dạy bảo, v.v. <

Back Hide Home Draw 導