Kanji Lookup


音読み
Onyomi
訓読み
Kunyomi
レン おしゃべり
意味
Meaning
voluble, garrulous
Hán Việt: liên [lián]
Bộ thủ: 口
Số nét: 14
Âm Nhật: レン


1. Chữ đệm trong bài hát (thường dùng trong tuồng kịch)
2. Tên gọi cũ của vương quốc Đan Mạch
3. 【嗹嘍】 liên lâu [liánlôu] (vă

Back Hide Home Draw 嗹